Ranger Raptor

1.198.000.000

Mang trong mình sức mạnh từ Ford Performance DNA để sẵn sàng chinh chiến trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Ranger Raptor là chiếc bán tải đầu tiên mang thiết kế nguyên gốc từ nhà máy của Ford có khả năng chạy off-road tốc độ cao. Đó là siêu bán tải. Sự phối hợp giữa động cơ 2.0L Bi-Turbo và hộp số tự động 10 cấp chính là một cuộc cách mạng về hệ thống truyền động, nâng khả năng offroad lên một tầm cao mới.

 

Xóa
Mã: N/A Danh mục: Từ khóa:

Ranger Raptor

1.198.000.000

Mang trong mình sức mạnh từ Ford Performance DNA để sẵn sàng chinh chiến trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Ranger Raptor là chiếc bán tải đầu tiên mang thiết kế nguyên gốc từ nhà máy của Ford có khả năng chạy off-road tốc độ cao. Đó là siêu bán tải. Sự phối hợp giữa động cơ 2.0L Bi-Turbo và hộp số tự động 10 cấp chính là một cuộc cách mạng về hệ thống truyền động, nâng khả năng offroad lên một tầm cao mới.

 

Thông số kĩ thuật

Ford Ranger Raptor Sinh ra để Chinh phục

Mang trong mình sức mạnh từ Ford Performance DNA để sẵn sàng chinh chiến trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Ranger Raptor là chiếc bán tải đầu tiên mang thiết kế nguyên gốc từ nhà máy của Ford có khả năng chạy off-road tốc độ cao. Đó là siêu bán tải. Sự phối hợp giữa động cơ 2.0L Bi-Turbo và hộp số tự động 10 cấp chính là một cuộc cách mạng về hệ thống truyền động, nâng khả năng offroad lên một tầm cao mới.

ford ranger raptor

Bộ lốp địa hình 33 inch, Khoảng sáng gầm xe 230mm, khả năng lội nước lên tới 850cm

ford ranger raptor

Sinh ra để thống trị địa hình

ford ranger raptor

Ranger Raptor ngay từ lúc xuất xưởng đã có đủ tất cả những gì bạn mong muốn để chinh phục những địa hình gian khó nhất mà không cần phải độ thêm bất kỳ chi tiết gì.

Liên hệ đặt xe Ford Explorer tại thái nguyên ford : 0984 191 333 ( Mr Hải Long )

 

Màu

, , , ,

Thiết kế

CHIẾN BINH OFF-ROAD

Kế thừa từ Ford Ranger, Ranger Raptor được trang bị bộ khung từ thép siêu cường, tấm chắn gầm chắc khỏe và rộng, thiết kế cải tiến để sẵn sàng chinh phục những cung đường mà các dòng bán tải khác không dám đương đầu.

ranger raptor

Thiết kế Táo bạo

Một trong những nét đặc trưng của Ford Raptor chính là bộ lưới tản nhiệt gắn chữ FORD rất lớn phía trước, hông xe vồng lên chắc chắn, cản trước sau bắt vào khung càng tôn thêm vóc dáng mạnh mẽ. Đèn sương mù công nghệ LED cùng khe dẫn khí làm mát hai bên tăng thêm kiểu dáng khí động học. Thùng hàng phía sau xe được nhấn mạnh bởi cản sau và logo Ford nổi 3D.

raptor raptor

Vận hành

Dòng xe hiệu năng cao

Mang trong mình sức mạnh từ Ford Performance DNA để sẵn sàng chinh chiến trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Ranger Raptor là chiếc bán tải đầu tiên của Ford có khả năng chạy off-road tốc độ cao. Đó là siêu bán tải.

ford ranger raptor

Động cơ Bi-Turbo 2.0L với hộp số tự động 10 cấp.

Không chỉ là sự kết hợp công nghệ động cơ hiện đại nhất của Ford, Ranger Raptor thiết lập chuẩn mực mới về tính năng vận hành. Động cơ 2.0L Bi-Turbo tiên tiến kết hợp với hộp số tự động 10 cấp cho công suất tối ưu nhất, sức kéo lớn nhất, giúp cải thiện khả năng tăng tốc và chuyển số nhanh hơn, chính xác hơn.

ford

raptor

Hệ thống Kiểm soát Đường Địa hình (TMS) với chế độ Baja.

Hệ thống Kiểm soát Đường Địa hình công nghệ tiên tiến nhất với 6 chế độ hoạt động, giúp bạn chinh phục mọi địa hình chỉ bằng một động tác vặn núm xoay. Chế độ Baja, được đặt tên theo cảm hứng từ giải đua Baja 1000 Desert Race, sẽ tối ưu độ bám, cải thiện độ nhạy và tốc độ chuyển số, giúp Ranger Raptor tận dụng tối đa khả năng chạy tốc độ cao trên sa mạc.

ranger raptor

Bộ lốp địa hình chuyên dụng

Bộ lốp đa địa hình chuyên dụng 33-inch là trang bị tiêu chuẩn, với gai lốp được thiết kế tối ưu, cho tuổi thọ cao và thành lốp bền chắcraptor

Lẫy chuyển số

Lẫy chuyển số làm bằng hợp kim ma-giê cao cấp được tích hợp trên vô-lăng bọc da cho phép người lái chuyển số nhanh mà không phải rời tay khỏi vô-lăng.

raptor

Khả năng Kiểm soát

Hệ thống Cân bằng Điện tử toàn diện trên Ranger Raptor được thiết kế giúp bạn duy trì khả năng kiểm soát khi lái xe trên những điều kiện địa hình offroad phức tạp và cả ngay cả khi tải nặng.

raptor

 

Hệ thống phanh

    • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 17”/ Alloy 17″
    • Cỡ lốp / Tire Size : 285/70R17
    • Phanh sau / Rear Brake : Phanh Đĩa / Disc brake
    • Phanh trước / Front Brake : Phanh Đĩa / Disc brake

Hệ thống treo

    • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng ống giảm xóc thể thao/ Rear suspension with shock absorbers
    • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

 

Kích thước và Trọng lượng

    • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 3220
    • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5363 x 1873 x 2028
    • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
    • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 230

 

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)

    • Kết hợp : 7,78
    • Ngoài đô thị : 6,77
    • Trong đô thị : 9,5

Trang thiết bị an toàn

    • Cảm biến đỗ xe / Parking sensor : Cảm biến phía sau (Rear sensor)
    • Camera lùi / Rear View Camera : Có / With
    • Ga tự động / Cruise control : Có / With
    • Hệ thống báo động trộm / Alarm System : Có / With
    • Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Có / With
    • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có / With
    • Hệ thống giảm thiểu lật xe / Roll Stability Control (RSC) : Có / With
    • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With
    • Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists : Có / With
    • Túi khí bên / Side Airbags : Có / With
    • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : Có / With
    • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có / With

Trang thiết bị bên trong xe

    • Bản đồ / Navigation system : Có / With
    • Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
    • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói / SYNC Gen 3
    • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có / With
    • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
    • Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
    • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, USB, Bluetooth, 6 loa (6 speakers)
    • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Có / With
    • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
    • Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather
    • Vật liệu ghế / Seat Material : Da pha nỉ / Leather & Velour
    • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
    • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With
  • SYNC™ 31

    SYNC™ 3 giúp bạn kết nối, giải trí mà vẫn luôn tập trung trên lộ trình. Hệ thống này sử dụng tới hơn 10.000 câu lệnh để thực hiện cuộc gọi, nghe nhạc, và điều chỉnh nhiệt độ trong khoang xe. Màn hình cảm ứng 8-inch dễ sử dụng hơn trước, tích hợp chức năng cảm ứng vuốt và phóng to.

    Apple CarPlay2 và Android Auto3 có thể kết nối trực tiếp với SYNC™3, do vậy bạn có thể vừa lái xe vừa thoải mái truy cập những ứng dụng di động yêu thích của mình.

    Ford AppLink®4 có thể giúp bạn mở và điều khiển bằng giọng nói một số ứng dụng di động yêu thích của mình, hoặc truy cập các ứng dụng này theo nhóm vốn được kết nối tự động từ chiếc điện thoại thông minh của bạn khi kết nối và ghép đôi với hệ thống SYNC® của xe.

    ford ranger raptor

Trang thiết bị ngoại thất

    • Bộ trang bị Raptor : Có / With
    • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : HID Projector với khả năng tự đông bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto HID projector headlamp
    • Gương chiếu hậu hai bên / Side mirror : Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold
    • Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp : Có / With
    • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành

    • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 213 (156,7 KW) / 3750
    • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
    • Gài cầu điện / Shift – on – fly : Có / with
    • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Hai cầu / 4×4
    • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Có / with
    • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
    • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with
    • Lẫy chuyển số thể thao / Paddle shift : Có / with
    • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 500 / 1750-2000
    • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
    • Động cơ / Engine Type : Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
0984.191.333

KHUYẾN MÃI HOT